
ĐẠI HỌC KYUNGSUNG HÀN QUỐC
Đại học Kyungsung (경성대학교) là một trong những trường đại học tiêu biểu tại Busan – thành phố cảng lớn thứ hai của Hàn Quốc, nổi bật với chất lượng đào tạo và môi trường học tập hiện đại. Được thành lập vào năm 1955, trường sở hữu bề dày kinh nghiệm hơn 60 năm trong lĩnh vực giáo dục, luôn chú trọng nâng cao chất lượng giảng dạy và hỗ trợ sinh viên. Đặc biệt, với gần 1.500 sinh viên quốc tế đang theo học, Đại học Kyungsung là một trong những trường tư thục tại Busan thu hút đông đảo du học sinh quốc tế đăng ký nhất hiện nay.
ĐẠI HỌC KYUNGSUNG HÀN QUỐC – 경성대학교
Đại học Kyungsung (경성대학교) là một trong những trường đại học tiêu biểu tại Busan – thành phố cảng lớn thứ hai của Hàn Quốc, nổi bật với chất lượng đào tạo và môi trường học tập hiện đại. Được thành lập vào năm 1955, trường sở hữu bề dày kinh nghiệm hơn 60 năm trong lĩnh vực giáo dục, luôn chú trọng nâng cao chất lượng giảng dạy và hỗ trợ sinh viên. Đặc biệt, với gần 1.500 sinh viên quốc tế đang theo học, Đại học Kyungsung là một trong những trường tư thục tại Busan thu hút đông đảo du học sinh quốc tế đăng ký nhất hiện nay.
- GIỚI THIỆU VỀ ĐẠI HỌC KYUNGSUNG
Tên tiếng Hàn: 경성대학교
Tên tiếng Anh: Kyungsung University
Năm thành lập: 1955
Số lượng sinh viên: ~15.000 sinh viên
Học phí tiếng Hàn: 4.400.000 KRW/ năm
Ký túc xá: 900,000 KRW/ kỳ
Địa chỉ: 309 Suyeong-ro, Nam-gu, Busan, Hàn Quốc
Website: cms1.ks.ac.kr
- Lịch sử
Nhà trường định hướng xây dựng nền giáo dục toàn diện, chú trọng bồi dưỡng nền tảng văn hóa vững chắc cùng phẩm chất đạo đức tốt đẹp cho sinh viên, hướng đến đào tạo nguồn nhân lực có năng lực chuyên môn và tinh thần trách nhiệm với xã hội. Trước sự phát triển không ngừng của công nghệ và những thay đổi nhanh chóng của thời đại, trường đặc biệt chú trọng giáo dục sáng tạo, khuyến khích tư duy đổi mới và nuôi dưỡng những tài năng có khả năng thích ứng với môi trường toàn cầu. Đồng thời, nhằm đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của xã hội tri thức và thị trường lao động, nhà trường không ngừng đổi mới chương trình đào tạo, tăng cường tính thực tiễn và chuyên môn nghề nghiệp để giúp sinh viên sẵn sàng cho cơ hội việc làm trong tương lai.
- Điều kiện tuyển sinh
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học
Tốt nghiệp THPT
GPA trên 6.5
Đối với hệ đại học & cao học yêu cầu tối thiểu có topik 3,4 hoặc IELTS 5.5 trở lên
- CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG TẠI ĐẠI HỌC KYUNG SUNG
|
Học kỳ |
1 năm 4 học kỳ |
Thời gian |
20 giờ/ tuần x 10 tuần 200giờ |
|
Thời gian |
Thứ 2 x thứ 6 ( ngày 4 tiếng) |
Nội dung lớp học
|
Lớp sơ cấp 1,2 Lớp trung cấp 1,2 Lớp cao cấp |
|
Học phí |
4.400.000 won/ năm Phí tuyển sinh 50.000 won |
|
|
- CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC KYUNG SUNG
|
Khối |
Khoa |
Học phí |
|
Nhân văn |
Văn hóa và Nhân văn Văn hóa Glocal Ngôn ngữ và Văn học Anh Trung Quốc học Nghiên cứu văn thư Tâm lý học
|
2,811,000 KRW |
|
Khoa học xã hội |
Luật Cảnh sát hành chính |
2,861,000 KRW |
|
Truyền thông Quảng cáo |
||
|
Phúc lợi xã hội |
2,826,000 KRW |
|
|
Kinh tế thương mại |
Kinh tế lưu thông Quản trị Kinh doanh Thương mại quốc tế Kế toán
|
2,811,000 KRW |
|
Thống kê dữ liệu |
3,345,000 KRW |
|
|
Quản trị du lịch, nhà hàng và khách sạn |
2,911,000 KRW |
|
|
Khoa học tự nhiên |
Toán học ứng dụng Hóa chất mới Khoa học năng lượng
|
3,345,000 KRW |
|
Kỹ thuật |
Kỹ thuật ô tô Kỹ thuật Cơ – Điện tử Kỹ thuật môi trường Xây dựng Cảnh quan đô thị Kiến trúc Thiết kế nội thất Quản lý công nghiệp Kỹ thuật chất liệu mới Kỹ thuật Điện Kỹ thuật Điện tử Công nghệ thông tin Kỹ thuật Phần mềm Thông tin truyền thông
|
3,839,000 KRW |
|
Nghệ thuật tổng hợp |
Âm nhạc |
3,950,000 KRW |
|
Thể thao, sức khỏe |
3,345,000 KRW |
|
|
Thiết kế Sân khấu & Điện ảnh Hoạt hình Content truyền thông Mỹ thuật hiện đại Thủ công mỹ nghệ Nhiếp ảnh Thiết kế thời trang
|
3,804,000 KRW |
|
|
Công nghệ Sinh học
|
Công nghệ thực phẩm |
3.999.000 won |
|
Dược phẩm Sinh học nuôi dưỡng |
||
|
Thực phẩm dinh dưỡng Mỹ phẩm Công nghệ Bi-o
|
3,345,000 won |
- CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG ĐẠI HỌC KYUNG SUNG
|
Đối tượng |
Điều kiện |
Học bổng |
|
Là sinh viên Quốc tế năm nhất |
Sinh viên trao đổi từ các trường hợp tác |
|
|
Topik 5 |
100% học phí |
|
|
IBT 79 |
||
|
Topik 4 |
50% học phí |
|
|
Topik cấp 3 |
40% học phí |
|
|
Chưa có TOPIK (3,4) nhưng đạt yêu cầu xét tuyển của trường |
35% học phí |
|
|
iBT 31, IELTS 5.5 |
30% học phí |
|
|
Sinh viên đứng đầu phỏng vấn tiếng Anh của trường |
10% học phí |
|
|
Sinh viên quốc tế nhập học |
Miễn phí nhập học |
|
|
Sinh viên quốc tế đang theo học |
Sinh viên thuộc TOP 1.5% -> TOP 100% |
30 – 100% học phí |
- CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC KYUNG SUNG
|
Khối |
Khoa |
Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
|
Xã hội & nhân văn |
Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Giáo dục Sư phạm mầm non Tâm lý học Luật Hành chính công Ngoại thương Kinh doanh Quản trị Du lịch, Nhà hàng & Khách sạn Truyền thông & Báo chí
|
|
|
|
|
Lịch sử Nghiên cứu văn thư Kinh doanh toàn cầu |
|
|
|
Khoa học tự nhiên |
Hóa học Công nghệ sinh học Thiết kế thời trang Vật lý trị liệu Dược
|
|
|
|
|
Công nghệ an toàn Bi-o
|
|
|
|
Kỹ thuật |
Công nghệ thực phẩm Quản lý công nghiệp Kỹ thuật Điện tử – Thông tin Cơ – Điện tử Công nghệ thông tin Kỹ thuật số
|
|
|
|
|
Khoa học vật liệu Cảnh quan môi trường Kỹ thuật phần mềm Xây dựng Biến đổi khí hậu
|
|
|
|
|
Xây dựng toàn cảnh đô thị |
|
|
|
Nghệ thuật |
Âm nhạc Thể chất |
|
|
|
|
Mỹ thuật Thủ công mỹ nghệ Nhiếp ảnh Sân khấu – Điện ảnh
|
|
|
|
Chương trình tích hợp |
Sư phạm hán tự Hệ thống đường sắt |
|
|
|
|
Content nhân văn tổng hợp Âm nhạc trị liệu
|
|
|
|
|
Nghệ thuật |
|
|
- CHƯƠNG TRÌNH HỌC PHÍ HỆ CAO HỌC
|
Ngành học |
Học phí hệ thạc sĩ |
Học phí tiến sĩ |
|
Xã hội và nhân văn |
3,754,000 won |
3,920,000 won |
|
Khoa học tự nhiên |
4,286,000 won |
4,504,000 won |
|
Kỹ thuật |
4,803,000 won |
5,066,000 won |
|
Dược |
4,974,000 won |
5,234,000 won |
|
Nghệ thuật |
4,938,000 won |
5,207,000 won |
- CHƯƠNG TRÌNH BỎNG BỔNG HỆ CAO HỌC
|
Topik 3 |
30% học phí |
|
Topik 4 |
40% học phí |
|
Topik 5 |
50% học phí |
- Ký túc xá
Ký túc xá của trường được trang bị đầy đủ cơ sở vật chất và các thiết bị cần thiết nhằm mang đến môi trường sinh hoạt tiện nghi cho du học sinh, bao gồm giường ngủ, tủ lạnh, tủ giày, Wifi và nhiều tiện ích khác. Bên cạnh đó, khu ký túc xá còn tích hợp đa dạng không gian sinh hoạt chung như phòng giặt ủi, khu nghỉ ngơi, khu nấu ăn và quán cà phê, đáp ứng tốt nhu cầu học tập, sinh hoạt và thư giãn của sinh viên trong suốt quá trình học tập tại trường.
Chi phí kí túc xá khoảng từ 900.000 – 1000.0000 won/ kỳ
Mọi thông tin về Du học và Học tiếng Hàn xin liên hệ:
CÔNG TY NHÂN LỰC QUỐC TẾ SHS – Đồng Hành Cùng Ước Mơ Hàn Quốc!
Hotline: 0363 265 467
Website: nhanlucquocteshs.com
Facebook: https://www.facebook.com/duhocshsdanang
VĂN PHÒNG ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 58–60 Trần Văn Trà, Hòa Xuân, Đà Nẵng
Điện thoại: 0363 265 467
Website: Nhân Lực Quốc Tế SHS
DỊCH VỤ TƯ VẤN
Tư vấn du học Hàn Quốc
Hỗ trợ hồ sơ nhập học
Hỗ trợ xin visa du học
Tư vấn chọn trường, chọn ngành
Đào tạo tiếng Hàn TOPIK
Hỗ trợ sinh viên trong suốt quá trình học tập tại Hàn Quốc
Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí và cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất!
SHS – Kết Nối Tương Lai, Chắp Cánh Ước Mơ Du Học Hàn Quốc.
JP
VI




