Điện thoại +84363265467
Địa chỉ 58-60 TRAN VAN TRA - DA NANG, VIET NAM
Điện thoại +849016169495
Địa chỉ Tỉnh Kanagawa, Nhật Bản

 ĐẠI HỌC SEJONG HÀN QUỐC – 세종대학교

Đại học Sejong (Sejong University - 세종대학교) là trường đại học tư thục danh tiếng tọa lạc tại thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Thành lập năm 1940, trường nổi bật với chất lượng đào tạo quốc tế và đặc biệt thế mạnh trong lĩnh vực Quản trị Du lịch – Khách sạn, thuộc nhóm ngành hàng đầu tại Hàn Quốc và được đánh giá cao trên thế giới.

Đại Học Sejong

 

 

  1. GIỚI THIỆU VỀ ĐẠI HỌC SEJONG

Tên tiếng Hàn: 세종대학교

Tên tiếng Anh: Sejong University

Đại diện tuyển sinh tại Việt Nam: Công ty TNHH đào tạo nhân lực SHS

Loại hình: Tư thục

Năm thành lập: 1940

Học phí học tiếng Hàn: 6,600,000 KRW/ năm

Địa chỉ: 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Hàn Quốc

Website: sejong.ac.kr

 

  1. Lịch sử

Đại học Sejong được thành lập năm 1940 với triết lý giáo dục đề cao tinh thần nhân văn và cống hiến cho xã hội thông qua giáo dục. Trải qua quá trình phát triển không ngừng, trường đã mở rộng đa dạng lĩnh vực đào tạo như Kỹ thuật, Công nghệ Thông tin, Du lịch – Khách sạn và giáo dục trực tuyến. Với đội ngũ giảng viên chất lượng cao cùng môi trường học tập hiện đại, Đại học Sejong không ngừng đào tạo nên nhiều nhân tài sáng tạo và khẳng định vị thế là một trong những trường đại học uy tín tại Hàn Quốc.

  1. Thành tựu nổi bật

• Đạt xếp hạng A cao nhất trong Đánh giá Cải cách Cơ cấu Đại học Hàn Quốc năm 2015.
• Xếp Top 93 Đại học Châu Á theo bảng xếp hạng QS Asia University Rankings 2016.
• Xếp hạng 12 tại Hàn Quốc trong Bảng xếp hạng Đại học Thế giới THE.
• Xếp hạng 5 tại Hàn Quốc trong Bảng xếp hạng Đại học Leiden năm 2017.
• Hệ thống đào tạo gồm 11 trường cao đẳng, 46 chuyên ngành đại học cùng nhiều chương trình sau đại học đa dạng.
• Quy mô khoảng 14.000 sinh viên đang theo học.
• Đào tạo hơn 79.000 cựu sinh viên, đóng góp nguồn nhân lực chất lượng cho xã hội và đất nước Hàn Quốc.

 

  1. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC SEJONG
  1. Điều kiện đăng ký đối với hệ tiếng Hàn

Các ngành

Công nghệ Sáng tạo & Phần mềm

Nghệ thuật & Giáo dục thể chất

Ngôn ngữ & văn học

Truyền thông đa phương tiện

Quản trị kinh doanh

Các ngành còn lại

Điều kiện

TOPIK 2

TOPIK 4

Topik 3 trở lên

Hoàn thành khóa học tại Sejong

Hoàn thành cấp độ

Hoàn thành cấp 4

Hoàn thành cấp 3

 

  1. Điều kiện đăng ký đối với hệ tiếng anh

 

Tất cả các ngành

IELTS

TOEFL IBT

NEW TEPS

5.5

71 (4.0)

327

 

  1. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP 2+2 TẠI ĐẠI HỌC SEJONG
  1. Điều kiện đăng ký đối với hệ Tiếng Hàn

Các ngành

Công nghệ Sáng tạo & Phần mềm

Nghệ thuật và Thể chất

Các ngành còn lại

Điều kiện

Topik 3

Topik 4

Hoàn thành khóa học tại Sejong

Hoàn thành cấp độ 4

Hoàn thành cấp 5

 

  1. Điều kiện đăng ký đối với hệ Tiếng Anh

 

Tất cả các ngành

IELTS

TOEFL IBT

NEW TEPS

5.5

71 (4.0)

327

 

 
  1. CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG HỆ ĐẠI HỌC
  1. Đối với hệ Tiếng Hàn

Điều kiện

Giá trị học bổng

Topik 6

100% học bổng kỳ đầu

Topik 5

70% học bổng kỳ đầu

Topik 4

50% học bổng kỳ đầu

Topik 3

30% học bổng kỳ đầu

 

  1. Đối với hệ Tiếng Anh

 

 

 

Điều kiện

IELTS

TOFEL IBT

NEW TEPS

Giá trị học bổng

8.0

112(6.0)

498

80%

6.5

100(5.0)

398

50%

5.5

71(4.0)

327

30%

 

 Học bổng từ 20% ~ 50% học phí (áp dụng cho sinh viên có điểm trung bình GPA từ 3.0 trở lên khi Hoàn thành từ 15 tín chỉ trở lên trong học kỳ trước (trường hợp học kỳ trước là học kỳ cuối cùng thì cần tối thiểu 10 tín chỉ)

 

 

 

 

  1. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC SEJONG

 

  1. Điều kiện đăng ký đối với hệ Tiếng Hàn

 

Các ngành

Khoa học xã hội & nhân văn

Khoa học tự nhiên

Kỹ thuật & công nghệ

Nghệ thuật & thể thao

Điều kiện

Topik 3

Topik 2

Hoàn thành khóa học tại Sejong

Hoàn thành cấp độ 4

Hoàn thành cấp 2

 

  1. Điều kiện đăng ký đối với hệ Tiếng Anh

 

Tất cả các ngành

IELTS

TOEFL IBT

NEW TEPS

5.5

71 (4.0)

327

 

 

 

 

  1. CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG HỆ SAU ĐẠI HỌC

Điều kiện

Giá trị học bổng

Được giáo sư hướng dẫn dự kiến (Form 7) giới thiệu làm nghiên cứu viên/trợ lý nghiên cứu cho dự án nghiên cứu bên ngoài

    100% phí nhập học + 100% học phí

Đáp ứng 1 trong các tiêu chí sau:
• TOPIK 5
• IELTS 5.5
• TOEFL iBT 71
• New TEPS 327

50% học phí

Topik 4

40% học phí

Đã hoàn thành từ 2 học kỳ trở lên tại Viện Ngôn ngữ Sejong của trường (bao gồm lớp học bổng)

 

Hoàn thành điều kiện trên + TOPIK 3 (đối với khối nghệ thuật/thể thao: TOPIK 2~3)

 

 

Hoàn thành điều kiện trên + TOPIK 4

 

 

Hoàn thành điều kiện trên + TOPIK 5

 

 

Hoàn thành điều kiện trên + TOPIK 6

 

 

 

 

Sinh viên tốt nghiệp Đại học Sejong học tiếp thạc sĩ

 

 

Sinh viên tốt nghiệp cử nhân/thạc sĩ tại Đại học Sejong học tiếp tiến sĩ

 

 

 

100% phí nhập học

 

 

 

 

30% học phí

 

 

 

50 % học phí

 

70% học phí

 

100% học phí

 

 

50% học phí

 

 

 

30% học phí

 

 

 

  1. HỌC PHÍ CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC

Khối ngành

Các chuyên ngành

Học phí( KrW/kỳ)

Học phí( VND/kỳ)

 

 

 

 

 

Khoa học xã hội & Nhân văn

- Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc

- Nghiên cứu quốc tế

- Lịch sử

- Giáo dục

- Lãnh đạo toàn cầu( English Track)

- Hành chính công (English Track)

- Truyền thông & truyền thông Đa phương tiện ( English Track)

- Luật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,699,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

~ 81.500.000

Kinh doanh, Kinh tế

Du lịch & Khách sạn

- Kinh tế học (English Track)

-  Quản lý Khách sạn và Du lịch

- Quản lý Dịch vụ Khách sạn, Du lịch và Thực phẩm (English Track)

Khoa học tự nhiên và Khoa học đời sống

- Toán học

- Thống kê

- Vật lý

- Thiên văn học

-  Hóa học

-  Khoa học sinh học và Công nghiệp tích hợp

 

 

 

5,521,000

 

 

 

~95.700.000

 

 

 

 

 

           IT

- Kỹ thuật Điện

- Hội tụ AI Kỹ thuật Điện tử

- Kỹ thuật Hệ thống Bán dẫn

- Khoa học và Kỹ thuật Máy tính (English Track)

- Bảo mật Máy tính và Thông tin 

 -Phần mềm

- Trí tuệ Nhân tạo và Robot học

- Kỹ thuật Cơ điện tử Thông minh

- Khoa học Dữ liệu

 

 

 

 

 6,340,000

 

 

 

 

 ~ 110.000.000

Công nghệ tiên tiến – Hội tụ

- Ngành AI & ROBOT

 - Khoa học dữ liệu AI

- Ngành hội tụ thông tin thông minh

- Phần mềm nội dung số

 

 

6,340,000

 

 

~ 110.000.000

Kỹ Thuật

- Kỹ thuật Kiến trúc

- Kiến trúc (5 năm)

- Kỹ thuật Môi trường và Xây dựng Dân dụng

-  Địa tin học

-  Năng lượng và Môi trường

Kỹ thuật Môi trường

- Kỹ thuật Địa chất và Tài nguyên Năng lượng

- Kỹ thuật Hệ thống Hàng không Vũ trụ

- Kỹ thuật Cơ khí

- Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến và Công nghệ Nano

- Kỹ thuật Lượng tử và Hạt nhân

 

 

 

 

 

 

 

6,340,000

 

 

 

 

 

 

 

~ 110.000.000

Nghệ thuật & Giáo dục thể chất

- Hội họa

- Thiết kế Thời trang

- Âm nhạc (English Track)

- Giáo dục Thể chất (English Track)

- Khiêu vũ

- Nghệ thuật Phim ảnh

 

 

5,521,000 -6,392,000

 

 

~95.700.000 - ~110.000.000

  1. Lưu ý: tỷ giá quy đổi có thể chênh nhau theo từng thời điểm
 

 

  1. HỌC PHÍ CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC

Chuyên ngành 

Học phí( KrW/kỳ)

Học phí( VND/kỳ)

Nhân văn - Xã hội - Quản trị

6,323,000

~ 109.000.000

Khách sạn - Du lịch - Ẩm thực

6,836,000

~118.000.000

Khoa học tự nhiên, thể thao, ẩm thực

7,350,000

~127,000,000

Âm nhạc (chương trình song ngữ)

8,813,000

~ 153.000.000

Kỹ thuật

8,216,000

~142.000.000

Nghệ thuật

8,289,000

~144.000.000

  1.  Lưu ý: tỷ giá quy đổi có thể chênh nhau theo từng thời điểm
 

 

  1. KÝ TÚC XÁ

Trường có ký túc xá dành cho sinh viên quốc tế với sức chứa khoảng 255 sinh viên. Việc tuyển chọn vào ký túc xá được thực hiện theo từng học kỳ (6 tháng/lần). Hồ sơ đăng ký được nhận vào tháng 1 và tháng 7 hằng năm, trước khi học kỳ bắt đầu. Chi phí ký túc xá cho 6 tháng khoảng 1.600.000 won( ≈ 27.728.000 VNĐ / 6 tháng)

 

 

 

 

Mọi thông tin về Du học và Học tiếng Hàn xin liên hệ:

CÔNG TY NHÂN LỰC QUỐC TẾ SHS – Đồng Hành Cùng Ước Mơ Hàn Quốc!

???? Hotline: 0363 265 467

???? Website: nhanlucquocteshs.com

???? Facebook: Fanpage SHS

 

VĂN PHÒNG ĐÀ NẴNG

???? Địa chỉ: 58–60 Trần Văn Trà, Hòa Xuân, Đà Nẵng

???? Điện thoại: 0363 265 467

???? Website: Nhân Lực Quốc Tế SHS

DỊCH VỤ TƯ VẤN

Tư vấn du học Hàn Quốc

Hỗ trợ hồ sơ nhập học

Hỗ trợ xin visa du học

Tư vấn chọn trường, chọn ngành

Đào tạo tiếng Hàn TOPIK

Hỗ trợ sinh viên trong suốt quá trình học tập tại Hàn Quốc

???? Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí và cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất!

???????? SHS – Kết Nối Tương Lai, Chắp Cánh Ước Mơ Du Học Hàn Quốc.

 

Liên hệ

Cảm ơn quý khách đã dành thời gian truy cập trang web của chúng tôi.
Mọi thắc mắc và yêu cầu hỗ trợ sẽ được tiếp nhận và phản hồi nhanh chóng.
Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi thông qua biểu mẫu hoặc email bên dưới.

Việt Nam

Địa chỉ:
58-60 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

Điện thoại:
+84363265467

Nhật Bản

Địa chỉ:
1566 Hayakawa, Thành phố Ayase, tỉnh Kanagawa, Nhật Bản (mã bưu điện 252-1123)

Điện thoại:
080-8808-9906

Họ và tên
Email
Điện thoại
Nội dung