
CÂU HỎI PHỔ BIẾN HAY GẶP KHI THAM GIA PHỎNG VẤN XIN VISA HÀN QUỐC
- giới thiệu bản thân
- giới thiệu gia đình, thu nhập, người thân tại Hàn ( nếu có)
- học lực
- quá trình học tiếng Hàn tại Việt Nam
- kế hoặc học tập tại Hàn Quốc
- một số câu hỏi ngẫu nhiên, kiểm tra phản xạ
MỘT SỐ CÂU HỎI PHỔ BIẾN HAY GẶP KHI THAM GIA PHỎNG VẤN XIN VISA
Phần vấn đáp trực tiếp bằng tiếng hàn tại ĐSQ/ LSQ có các chủ để chính sau:
- giới thiệu bản thân
- giới thiệu gia đình, thu nhập, người thân tại Hàn ( nếu có)
- học lực
- quá trình học tiếng Hàn tại Việt Nam
- kế hoặc học tập tại Hàn Quốc
- một số câu hỏi ngẫu nhiên, kiểm tra phản xạ
Các câu hỏi & đáp án tham khảo
1. 자기 소개해보세요.( hãy giới thiệu bản thân)
안녕하세요. 제 이름은 ○○○입니다.
저는 베트남 나트랑에서 왔습니다.
올해 ○○살입니다.
지금 한국어를 공부하고 있습니다.
앞으로 한국에서 열심히 공부하고 싶습니다.
만나서 반갑습니다.
2. 몇 살입니까? ( bạn bao nhiêu tuổi)
à 저는 올해 ○○살입니다.
3. 어디에서 태어났습니까? ( bạn được sinh ra ở đâu )
à 저는 베트남.......에서 태어났습니다.
4. 어디에서 한국어를 공부합니까? ( bạn học tiếng hàn ở đâu?)
à 저는 ○○유학원에서 한국어를 공부하고 있습니다
5. 부모님 직업이 무엇입니까? ( nghề nghiệp của bố mẹ bạn là gì? )
à 아버지는......입니다.
어머니는 ......입니다.
6. 은행 계좌에 얼마나 있습니까? ( bạn có bao nhiêu tiền trong tài khoản ?)
à 은행 계좌에 약 ○○만원이 있습니다
7. 형/오빠/누나/언니/동생은 직업이 무엇입니까? ( anh/chị / em làm nghề gì)
à형/오빠/누나/언니는 …. 입니다.
8. 고등학교 이름이 무엇입니까? ( tên trường cấp 3 của bạn là gì?
à ○○고등학교를 졸업했습니다.
9. 고등학교 때 삼년 평균 몇 점이었습니까? ( điểm trung bình 3 năm cấp 3 của bạn là bao nhiêu? )
à 평균은 약 ○○점이었습니다.
10. 고등학교를 언제 졸업했습니까?( bạn tốt nghiệp cấp 3 khi nào? )
à ○○년에 졸업했습니다.
11. 대학교를 졸업한 후에 무엇을 했습니까? ( sau khi tốt nghiệp đại học thì bạn đã làm gì)
à 졸업한 후에 회사에서 일했습니다.
12. 어디에서 한국어를 배웠습니까?/공부했습니까? ( bạn học tiếng Hàn ở đâu?
à ○○한국어학원에서 배웠습니다.
13. 한국어는 어때요? ( bạn thấy tiếng Hàn như thế nào? )
à ○○한국어학원에서 배웠습니다.
14. 한국어를 공부하기가 어려워요? (bạn thấy học tiếng Hàn có khó không?)
à네, 조금 어렵지만 열심히 공부하고 있습니다
15. 오늘 무슨 요일이에요? ( hôm nay là thứ mấy?)
à 오늘은 화요일입니다.
16. 하루 몇 시간 동안 한국어를 공부합니까? (một ngày bạn học tiếng Hàn mấy tiếng)
à 하루에 3시간 정도 공부합니다.
17. 왜 한국어로 유학가고 싶습니까? ( tại sao em muốn đi du học Hàn Quốc?)
à 한국어 실력을 더 향상시키고 싶습니다.
한국 문화를 배우고 싶습니다.
졸업 후에는 한국과 관련된 회사에서 일하고 싶습니다.
18. 공부하고 싶은 대학교 이름이 무엇입니까? ( trường mà em muốn đi du học là gì?
à ○○대학교입니다.
19. 한국에서 할 공부계획이 무엇입니까? ( kế hoạch học tập của em tại Hàn Quốc là gì?
à 먼저 한국어를 열심히 공부하겠습니다.
그리고 TOPIK 5급 또는 6급을 취득하고 싶습니다.
나중에 전공 공부도 열심히 하겠습니다.
20. 지금은 몇 시입니까? (bây giờ là mấy giờ?)
à 지금은 오전 10시입니다
21. 아침/ 점심을 먹었습니까? ( bạn đã ăn sáng/ trưa chưa?)
à 네, 먹었습니다/
22. 어디에 어떻게 왔습니까? ( bạn đến đay bằng gì)
à 버스를 타고 왔습니다.
23. 취미가 무엇입니까? ( ước mơ của bạn là gì)
à 제 취미는…..입니다.
24. 오늘 날씨가 어때요? ( hôm nay thời tiết như thế nào?)
à 오늘은 덥습니다
25. 한국어를 얼마동안 공부했습니까? ( bạn đã học tiếng Hàn được bao lâu rồi?)
à 약….개월/ 년 동안 공부했습니다.
Hoặc: 한국어를 공부한지 얼마 됬습니까?
à …개월/ 년 됬습니다.
26. 가족은 몇 명입니까? ( gia đình em có mấy người?)
à 저희 가족은….명입니다.
27. 한국에는 몇 계절이 있습니까? ( Hàn Quốc có mấy mùa?)
à 한국에는 봄, 여름, 가을, 겨울 네 계절이 있습니다.
28. 사 더하기 오는 얼마예요? ( 4 cộng 5 bằng bao nhiêu?)
à 구입니다.
29. 1098 숫자를 한국어로 쓰세요. (Hãy viết số 1098 bằng tiếng Hàn )
à 천구십팔입니다.
30. 한국 음식이 맛있지만 좀비싸요.( đồ ăn Hàn Quốc ngon nhưng hơi đắt)
31. 오늘 비가 많이 내려요. ( hôm nay trời mưa to
32. 한국의 전통 의상은 한복입니다. ( trang phục truyền thống của Hàn Quốc là HANBOK
JP
VI




