
ĐẠI HỌC SEJONG HÀN QUỐC – 세종대학교
Đại học Sejong (Sejong University - 세종대학교) là trường đại học tư thục danh tiếng tọa lạc tại thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Thành lập năm 1940, trường nổi bật với chất lượng đào tạo quốc tế và đặc biệt thế mạnh trong lĩnh vực Quản trị Du lịch – Khách sạn, thuộc nhóm ngành hàng đầu tại Hàn Quốc và được đánh giá cao trên thế giới.
ĐẠI HỌC SEJONG HÀN QUỐC – 세종대학교
Đại học Sejong (Sejong University - 세종대학교) là trường đại học tư thục danh tiếng tọa lạc tại thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Thành lập năm 1940, trường nổi bật với chất lượng đào tạo quốc tế và đặc biệt thế mạnh trong lĩnh vực Quản trị Du lịch – Khách sạn, thuộc nhóm ngành hàng đầu tại Hàn Quốc và được đánh giá cao trên thế giới.

Đại Học Sejong
- GIỚI THIỆU VỀ ĐẠI HỌC SEJONG
Tên tiếng Hàn: 세종대학교
Tên tiếng Anh: Sejong University
Đại diện tuyển sinh tại Việt Nam: Công ty TNHH đào tạo nhân lực SHS
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1940
Học phí học tiếng Hàn: 6,600,000 KRW/ năm
Địa chỉ: 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Hàn Quốc
Website: sejong.ac.kr
- Lịch sử
Đại học Sejong được thành lập năm 1940 với triết lý giáo dục đề cao tinh thần nhân văn và cống hiến cho xã hội thông qua giáo dục. Trải qua quá trình phát triển không ngừng, trường đã mở rộng đa dạng lĩnh vực đào tạo như Kỹ thuật, Công nghệ Thông tin, Du lịch – Khách sạn và giáo dục trực tuyến. Với đội ngũ giảng viên chất lượng cao cùng môi trường học tập hiện đại, Đại học Sejong không ngừng đào tạo nên nhiều nhân tài sáng tạo và khẳng định vị thế là một trong những trường đại học uy tín tại Hàn Quốc.
- Thành tựu nổi bật
• Đạt xếp hạng A cao nhất trong Đánh giá Cải cách Cơ cấu Đại học Hàn Quốc năm 2015.
• Xếp Top 93 Đại học Châu Á theo bảng xếp hạng QS Asia University Rankings 2016.
• Xếp hạng 12 tại Hàn Quốc trong Bảng xếp hạng Đại học Thế giới THE.
• Xếp hạng 5 tại Hàn Quốc trong Bảng xếp hạng Đại học Leiden năm 2017.
• Hệ thống đào tạo gồm 11 trường cao đẳng, 46 chuyên ngành đại học cùng nhiều chương trình sau đại học đa dạng.
• Quy mô khoảng 14.000 sinh viên đang theo học.
• Đào tạo hơn 79.000 cựu sinh viên, đóng góp nguồn nhân lực chất lượng cho xã hội và đất nước Hàn Quốc.
Khuôn viên Trường Đại Học Sejong
- CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC SEJONG
- Điều kiện đăng ký đối với hệ tiếng Hàn
|
Các ngành |
Công nghệ Sáng tạo & Phần mềm Nghệ thuật & Giáo dục thể chất |
Ngôn ngữ & văn học Truyền thông đa phương tiện Quản trị kinh doanh |
Các ngành còn lại |
|
Điều kiện |
TOPIK 2 |
TOPIK 4 |
Topik 3 trở lên |
|
Hoàn thành khóa học tại Sejong |
Hoàn thành cấp độ |
Hoàn thành cấp 4 |
Hoàn thành cấp 3 |
- Điều kiện đăng ký đối với hệ tiếng anh
|
Tất cả các ngành |
IELTS |
TOEFL IBT |
NEW TEPS |
|
5.5 |
71 (4.0) |
327 |
- CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP 2+2 TẠI ĐẠI HỌC SEJONG
- Điều kiện đăng ký đối với hệ Tiếng Hàn
|
Các ngành |
Công nghệ Sáng tạo & Phần mềm Nghệ thuật và Thể chất |
Các ngành còn lại |
|
Điều kiện |
Topik 3 |
Topik 4 |
|
Hoàn thành khóa học tại Sejong |
Hoàn thành cấp độ 4 |
Hoàn thành cấp 5 |
- Điều kiện đăng ký đối với hệ Tiếng Anh
|
Tất cả các ngành |
IELTS |
TOEFL IBT |
NEW TEPS |
|
5.5 |
71 (4.0) |
327 |
- CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG HỆ ĐẠI HỌC
- Đối với hệ Tiếng Hàn
|
Điều kiện |
Giá trị học bổng |
|
Topik 6 |
100% học bổng kỳ đầu |
|
Topik 5 |
70% học bổng kỳ đầu |
|
Topik 4 |
50% học bổng kỳ đầu |
|
Topik 3 |
30% học bổng kỳ đầu |
- Đối với hệ Tiếng Anh
|
Điều kiện |
IELTS |
TOFEL IBT |
NEW TEPS |
Giá trị học bổng |
|
8.0 |
112(6.0) |
498 |
80% |
|
|
6.5 |
100(5.0) |
398 |
50% |
|
|
5.5 |
71(4.0) |
327 |
30% |
Học bổng từ 20% ~ 50% học phí (áp dụng cho sinh viên có điểm trung bình GPA từ 3.0 trở lên khi Hoàn thành từ 15 tín chỉ trở lên trong học kỳ trước (trường hợp học kỳ trước là học kỳ cuối cùng thì cần tối thiểu 10 tín chỉ)
- CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC SEJONG
- Điều kiện đăng ký đối với hệ Tiếng Hàn
|
Các ngành |
Khoa học xã hội & nhân văn Khoa học tự nhiên Kỹ thuật & công nghệ |
Nghệ thuật & thể thao |
|
Điều kiện |
Topik 3 |
Topik 2 |
|
Hoàn thành khóa học tại Sejong |
Hoàn thành cấp độ 4 |
Hoàn thành cấp 2 |
- Điều kiện đăng ký đối với hệ Tiếng Anh
|
Tất cả các ngành |
IELTS |
TOEFL IBT |
NEW TEPS |
|
5.5 |
71 (4.0) |
327 |
- CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG HỆ SAU ĐẠI HỌC
|
Điều kiện |
Giá trị học bổng |
||||||||||||||
|
Được giáo sư hướng dẫn dự kiến (Form 7) giới thiệu làm nghiên cứu viên/trợ lý nghiên cứu cho dự án nghiên cứu bên ngoài |
100% phí nhập học + 100% học phí |
||||||||||||||
|
Đáp ứng 1 trong các tiêu chí sau: |
50% học phí |
||||||||||||||
|
Topik 4 |
40% học phí |
||||||||||||||
|
Đã hoàn thành từ 2 học kỳ trở lên tại Viện Ngôn ngữ Sejong của trường (bao gồm lớp học bổng)
|
100% phí nhập học
30% học phí
50 % học phí
70% học phí
100% học phí
50% học phí
30% học phí |
- HỌC PHÍ CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC
|
Khối ngành |
Các chuyên ngành |
Học phí( KrW/kỳ) |
Học phí( VND/kỳ) |
|
Khoa học xã hội & Nhân văn |
- Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc - Nghiên cứu quốc tế - Lịch sử - Giáo dục - Lãnh đạo toàn cầu( English Track) - Hành chính công (English Track) - Truyền thông & truyền thông Đa phương tiện ( English Track) - Luật |
4,699,000 |
~ 81.500.000 |
|
Kinh doanh, Kinh tế Du lịch & Khách sạn |
- Kinh tế học (English Track) - Quản lý Khách sạn và Du lịch - Quản lý Dịch vụ Khách sạn, Du lịch và Thực phẩm (English Track) |
||
|
Khoa học tự nhiên và Khoa học đời sống |
- Toán học - Thống kê - Vật lý - Thiên văn học - Hóa học - Khoa học sinh học và Công nghiệp tích hợp |
5,521,000 |
~95.700.000 |
|
IT |
- Kỹ thuật Điện - Hội tụ AI Kỹ thuật Điện tử - Kỹ thuật Hệ thống Bán dẫn - Khoa học và Kỹ thuật Máy tính (English Track) - Bảo mật Máy tính và Thông tin -Phần mềm - Trí tuệ Nhân tạo và Robot học - Kỹ thuật Cơ điện tử Thông minh - Khoa học Dữ liệu |
6,340,000 |
~ 110.000.000 |
|
Công nghệ tiên tiến – Hội tụ |
- Ngành AI & ROBOT - Khoa học dữ liệu AI - Ngành hội tụ thông tin thông minh - Phần mềm nội dung số |
6,340,000 |
~ 110.000.000 |
|
Kỹ Thuật |
- Kỹ thuật Kiến trúc - Kiến trúc (5 năm) - Kỹ thuật Môi trường và Xây dựng Dân dụng - Địa tin học - Năng lượng và Môi trường Kỹ thuật Môi trường - Kỹ thuật Địa chất và Tài nguyên Năng lượng - Kỹ thuật Hệ thống Hàng không Vũ trụ - Kỹ thuật Cơ khí - Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến và Công nghệ Nano - Kỹ thuật Lượng tử và Hạt nhân |
6,340,000 |
~ 110.000.000 |
|
Nghệ thuật & Giáo dục thể chất |
- Hội họa - Thiết kế Thời trang - Âm nhạc (English Track) - Giáo dục Thể chất (English Track) - Khiêu vũ - Nghệ thuật Phim ảnh |
5,521,000 -6,392,000 |
~95.700.000 - ~110.000.000 |
- Lưu ý: tỷ giá quy đổi có thể chênh nhau theo từng thời điểm
- HỌC PHÍ CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC
|
Chuyên ngành |
Học phí( KrW/kỳ) |
Học phí( VND/kỳ) |
|
Nhân văn - Xã hội - Quản trị |
6,323,000 |
~ 109.000.000 |
|
Khách sạn - Du lịch - Ẩm thực |
6,836,000 |
~118.000.000 |
|
Khoa học tự nhiên, thể thao, ẩm thực |
7,350,000 |
~127,000,000 |
|
Âm nhạc (chương trình song ngữ) |
8,813,000 |
~ 153.000.000 |
|
Kỹ thuật |
8,216,000 |
~142.000.000 |
|
Nghệ thuật |
8,289,000 |
~144.000.000 |
- Lưu ý: tỷ giá quy đổi có thể chênh nhau theo từng thời điểm
- KÝ TÚC XÁ
Trường có ký túc xá dành cho sinh viên quốc tế với sức chứa khoảng 255 sinh viên. Việc tuyển chọn vào ký túc xá được thực hiện theo từng học kỳ (6 tháng/lần). Hồ sơ đăng ký được nhận vào tháng 1 và tháng 7 hằng năm, trước khi học kỳ bắt đầu. Chi phí ký túc xá cho 6 tháng khoảng 1.600.000 won( ≈ 27.728.000 VNĐ / 6 tháng)
Mọi thông tin về Du học và Học tiếng Hàn xin liên hệ:
CÔNG TY NHÂN LỰC QUỐC TẾ SHS – Đồng Hành Cùng Ước Mơ Hàn Quốc!
Hotline: 0363 265 467
Website: nhanlucquocteshs.com
Facebook: Fanpage SHS
VĂN PHÒNG ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 58–60 Trần Văn Trà, Hòa Xuân, Đà Nẵng
Điện thoại: 0363 265 467
Website: Nhân Lực Quốc Tế SHS
DỊCH VỤ TƯ VẤN
✅ Tư vấn du học Hàn Quốc
✅ Hỗ trợ hồ sơ nhập học
✅ Hỗ trợ xin visa du học
✅ Tư vấn chọn trường, chọn ngành
✅ Đào tạo tiếng Hàn TOPIK
✅ Hỗ trợ sinh viên trong suốt quá trình học tập tại Hàn Quốc
Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí và cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất!
SHS – Kết Nối Tương Lai, Chắp Cánh Ước Mơ Du Học Hàn Quốc.
JP
VI




